Mô tả sản phẩm
Bạn đang tìm kiếm bảng giá xà gồ C hôm nay bao nhiêu 1 mét để lên kế hoạch đặt mua vật tư cho dự án? Đơn giá xà gồ C tại kho hiện dao động từ 25.000 VNĐ/m đối với dòng C đen thông dụng đến hơn 170.000 VNĐ/m cho các quy cách lớn mạ kẽm nhúng nóng. Sỹ Tài xin gửi đến quý khách bảng báo giá xà gồ thép C mới nhất hôm nay, hỗ trợ cắt theo khẩu độ thiết kế và cam kết giao hàng tận chân công trình.
Thông tin sản phẩm
Bạn đang tìm kiếm bảng giá xà gồ C hôm nay bao nhiêu 1 mét để lên kế hoạch đặt mua vật tư cho dự án? Đơn giá xà gồ C tại kho hiện dao động từ 25.000 VNĐ/m đối với dòng C đen thông dụng đến hơn 170.000 VNĐ/m cho các quy cách lớn mạ kẽm nhúng nóng. Sỹ Tài xin gửi đến quý khách bảng báo giá xà gồ thép C mới nhất hôm nay, hỗ trợ cắt theo khẩu độ thiết kế và cam kết giao hàng tận chân công trình.
Bảng giá xà gồ C hôm nay bao nhiêu 1 mét? (Cập nhật 2026)
Mức giá xà gồ C có sự chênh lệch tùy theo biên độ giá phôi thép và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình. Quý khách có thể tham khảo mức giá chi tiết theo từng loại phôi liệu dưới đây:
Bảng giá xà gồ C đen theo mét dài
Xà gồ C đen có giá thành tiết kiệm nhất, dao động từ 25.000 – 90.000 VNĐ/m, phù hợp cho các kho xưởng kín gió, môi trường có độ ẩm thấp.
| Quy cách (mm) | Đơn giá 1.5 ly (VNĐ/m) | Đơn giá 1.8 ly (VNĐ/m) | Đơn giá 2.0 ly (VNĐ/m) | Đơn giá 2.4 ly (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|
| C(80×40) | 25.000 | 26.000 | 32.000 | 43.000 |
| C(100×50) | 33.000 | 37.000 | 40.000 | 48.000 |
| C(125×50) | 36.000 | 38.000 | 44.000 | 54.000 |
| C(150×50) | 37.000 | 47.000 | 48.000 | 60.000 |
| C(150×65) | 39.000 | 46.000 | 54.000 | 65.500 |
| C(180×50) | 47.000 | 51.000 | 59.000 | 68.000 |
| C(180×65) | 57.000 | 59.000 | 69.000 | 84.000 |
| C(200×50) | 63.000 | 66.000 | 74.000 | 90.000 |
>>> Xem thêm: Giá xà gồ thép hộp 50x100 sỉ cho công trình hiện nay - Sỹ Tài
Bảng giá xà gồ C mạ kẽm theo mét dài
Đây là dòng sản phẩm được sử dụng rộng rãi nhất nhờ khả năng chống oxy hóa bề mặt tốt. Mức giá xà gồ C mạ kẽm dao động từ 34.000 – 170.000 VNĐ/m.
| Quy cách (mm) | Đơn giá 1.5 ly (VNĐ/m) | Đơn giá 1.8 ly (VNĐ/m) | Đơn giá 2.0 ly (VNĐ/m) | Đơn giá 2.4 ly (VNĐ/m) | Đơn giá 2.9 ly (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| C(80×40) | 34.000 | 41.000 | 45.000 | 66.000 | 86.000 |
| C(100×50) | 41.000 | 48.000 | 53.000 | 69.000 | 93.000 |
| C(125×50) | 46.000 | 52.000 | 58.000 | 75.000 | 103.000 |
| C(150×50) | 51.000 | 59.000 | 66.000 | 85.000 | 113.000 |
| C(150×65) | 60.000 | 72.000 | 75.000 | 97.000 | 125.000 |
| C(180×50) | 56.000 | 67.000 | 74.000 | 96.000 | 125.000 |
| C(180×65) | 65.000 | 78.000 | 86.000 | 105.000 | 134.000 |
| C(200×50) | 60.000 | 72.000 | 79.000 | 102.000 | 133.000 |
| C(200×65) | 70.000 | 82.000 | 92.000 | 111.000 | 145.000 |
| C(250×50) | 74.000 | 87.000 | 97.000 | 118.000 | 153.000 |
| C(250×65) | 85.000 | 99.000 | 109.000 | 132.000 | 170.000 |
Bảng giá xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng
Được phủ lớp kẽm dày nhờ phương pháp nhúng bể nhiệt độ cao, loại này kháng muối biển và hóa chất vượt trội. Mức giá dao động từ 35.000 – 175.000 VNĐ/m.
| Quy cách (mm) | Đơn giá 1.5 ly (VNĐ/m) | Đơn giá 1.8 ly (VNĐ/m) | Đơn giá 2.0 ly (VNĐ/m) | Đơn giá 2.4 ly (VNĐ/m) | Đơn giá 2.9 ly (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| C(80×40) | 35.000 | 42.000 | 46.000 | 67.000 | 90.000 |
| C(100×50) | 42.000 | 49.000 | 54.000 | 70.000 | 94.000 |
| C(125×50) | 47.000 | 53.000 | 59.000 | 76.000 | 103.000 |
| C(150×50) | 52.000 | 60.000 | 67.000 | 86.000 | 114.000 |
| C(150×65) | 61.000 | 73.000 | 76.000 | 98.000 | 126.000 |
| C(180×50) | 57.000 | 68.000 | 75.000 | 98.000 | 129.000 |
| C(180×65) | 66.000 | 79.000 | 87.000 | 106.000 | 136.000 |
| C(200×50) | 62.000 | 81.000 | 82.000 | 103.000 | 138.500 |
| C(200×65) | 71.000 | 83.000 | 93.000 | 112.000 | 146.000 |
| C(250×50) | 76.000 | 88.000 | 98.000 | 120.000 | 155.000 |
| C(250×65) | 88.000 | 100.000 | 111.000 | 132.000 | 175.000 |
Lưu ý đơn giá:
- Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm khảo sát.
- Đơn giá chưa gồm VAT 10% và phí vận chuyển tới công trình.
- Đặt số lượng lớn cho công trình hoặc dự án sẽ nhận thêm mức chiết khấu hấp dẫn từ Sỹ Tài. Hotline nhận báo giá chuẩn 0909 345 999.
>>> Xem thêm: Cập nhật giá xà gồ hộp 5x10 tại Sỹ Tài mới nhất hiện nay
Các yếu tố quyết định giá xà gồ C trên thị trường
Sở dĩ câu hỏi “giá xà gồ C hôm nay bao nhiêu 1 mét” không có một con số cố định là do 4 yếu tố kỹ thuật và thị trường sau:
- Chất liệu xử lý bề mặt: Thép đen có giá thấp nhất; xà gồ mạ kẽm điện phân có giá tầm trung; xà gồ mạ kẽm nhúng nóng có chi phí cao hơn cả do quy trình mạ phức tạp và độ bền vượt trội.
- Quy cách tiết diện và độ dày: Cây xà gồ có bản bụng và bản cánh càng lớn (như C200, C250), độ dày phôi thép càng cao (2.4 ly – 2.9 ly) thì khối lượng thép trên mỗi mét càng nặng, dẫn đến giá thành mỗi mét tăng theo tỷ lệ thuận.
- Biến động nguyên liệu đầu vào: Giá thép cuộn cán nóng (HRC) và kẽm thỏi thế giới thay đổi theo từng chu kỳ khiến giá thành sản xuất xà gồ biến động liên tục.
- Khối lượng đơn hàng: Khách hàng mua sỉ, các nhà thầu thi công dự án lớn luôn nhận được chính sách giá ưu đãi và hỗ trợ cước vận chuyển tốt hơn so với đơn hàng lẻ.
Bảng tra quy cách và trọng lượng xà gồ C tiêu chuẩn
Để tính toán chính xác tổng chi phí dựa trên đơn giá mỗi mét, kỹ sư dự toán cần nắm rõ thông số hình học và khối lượng riêng của từng loại xà gồ:
| Quy cách (mm) | Độ dày bụng t1 (mm) | Độ dày cánh t2 (mm) | Bán kính bo r1 (mm) | Bán kính bo r2 (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| C75 x 40 | 5.0 | 7.0 | 8.0 | 4.0 | 6.92 |
| C100 x 50 | 5.0 | 7.5 | 8.0 | 4.0 | 9.36 |
| C125 x 65 | 6.0 | 8.0 | 8.0 | 4.0 | 13.40 |
| C150 x 75 | 6.5 | 10.0 | 10.0 | 5.0 | 18.60 |
| C200 x 80 | 7.5 | 11.0 | 12.0 | 6.0 | 24.60 |
| C200 x 90 | 8.0 | 13.5 | 14.0 | 7.0 | 30.30 |
| C250 x 90 | 9.0 | 13.0 | 14.0 | 7.0 | 34.60 |
| C300 x 90 | 9.0 | 13.0 | 14.0 | 7.0 | 38.10 |
| C380 x 100 | 10.5 | 16.0 | 18.0 | 9.0 | 54.50 |
| C380 x 100 | 13.0 | 20.0 | 24.0 | 12.0 | 67.30 |
>>> Xem thêm: Giá xà gồ thép hộp đủ kích thước giá tận xưởng Sỹ Tài
Đặc tính kỹ thuật và ưu điểm nổi bật của xà gồ C
Sở dĩ xà gồ thép chữ C được ứng dụng rộng rãi từ nhà ở dân dụng đến cụm công nghiệp nhờ các ưu thế:
- Khả năng chịu tải và vượt nhịp tốt: Chế tạo từ mác thép cường độ cao (G350 – G450 MPa), xà gồ C chịu được lực kéo và mô-men uốn tốt, cho phép vượt nhịp lớn mà vẫn giữ độ võng nằm trong ngưỡng an toàn kết cấu.
- Tối ưu trọng lượng: Thiết kế rỗng với phần lưng phẳng và hai cánh cứng cáp giúp giảm tải trọng tĩnh đè xuống hệ móng và cột chịu lực, tiết kiệm chi phí xây thô.
- Gia công đột lỗ linh hoạt: Thép có thể dễ dàng cắt theo chiều dài bản vẽ (6m, 12m hoặc quy cách tùy chỉnh) và đục lỗ bắt vít tự khoan, bulong liên kết nhanh chóng.
- Bền bỉ trước môi trường: Độ phủ kẽm đạt chuẩn Z120 – Z275 g/m² hạn chế tối đa nguy cơ gỉ sét và cong vênh theo thời gian.
📢 NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT
Liên hệ ngay với CÔNG TY TNHH TM DV VẬT LIỆU XÂY DỰNG SỸ TÀI qua Zalo hoặc Website để được tư vấn quy cách phù hợp và nhận báo giá nhanh chóng!
Địa chỉ cung cấp xà gồ C giá tốt, chính hãng tại TP.HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị phân phối uy tín với mức giá xà gồ C cạnh tranh tận xưởng, Sắt Thép Sỹ Tài là địa chỉ hàng đầu tại TP.HCM và khu vực phía Nam.
- Cung cấp đủ chủng loại: Xà gồ C đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng, phụ kiện kẹp xà gồ chính hãng.
- Đầy đủ chứng chỉ CO/CQ chuẩn chất lượng JIS, ASTM, BS.
- Cắt và đục lỗ theo quy cách thiết kế của từng công trình.
- Hệ thống vận tải linh hoạt, hỗ trợ giao hàng nhanh tận chân công trình, miễn phí vận chuyển nội thành TP.HCM cho các đơn hàng đủ điều kiện.
- Chính sách chiết khấu trực tiếp trên khối lượng đặt hàng cho chủ đầu tư và nhà thầu.
Liên hệ ngay với Sỹ Tài để nhận bảng báo giá xà gồ C theo mét chi tiết và chính xác nhất hôm nay.
CÔNG TY TNHH TM DV VẬT LIỆU XÂY DỰNG SỸ TÀI
- 📍 Địa chỉ: Số 5 Trương Đình Hợi, Phường Xóm Chiểu, Tp. Hồ Chí Minh
- 🏢 Chi nhánh: 166 Nguyễn Văn Linh, Phường Tân Thuận Tây, Tp. Hồ Chí Minh
- 📞 Hotline: 0919 405 999 (Chị Hằng) - 0909 345 999 (Anh Sỹ)
- 📧 Email: sytai.999@gmail.com
- 🌐 Website: satthepxaydungmiennam.vn
🔍 Tìm kiếm có liên quan