Mô tả sản phẩm
Sắt thép gân Việt Nhật là loại thép bê tông cốt thép, mặt ngoài có gân với đường kính từ phi 10 (d=10mm) đến phi 50 (D=50mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN – Việt Nam, JIS – Nhật Bản, ASTM – Mỹ.ccxcx
Thông tin sản phẩm
Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng làm bê tông cốt thép phục vụ cho các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, các chung cư, cao ốc văn phòng, cầu đường, các công trình thủy điện
1/ Quy cách sắt thép gân Việt Nhật
- Đường kính thép gân Việt Nhật: Kích thước: D=8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 32mm, 36mm, 40mm, 50mm
- Chiều dài cây thép Việt Nhật: Chiều dài mỗi cây thép Việt Nhật thường là 11.7 mét và 12 mét hoặc theo yêu cầu đặt hàng
- Trọng lượng bó thép thanh vằn Việt Nhật giao động từ 2.165 kg/bó đến 2.800 kg/bó
- Tiêu chuẩn: TCVN 1651-2:2018, JIS G3112 – 2010, ASTM A615/A615M-18
- Các mác thép Việt Nhật thông dụng:
- Tiêu chuẩn JISG3112: SD295A, SD390, SD490
- Tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018: CB300V, CB400V, CB500V
- Tiêu chuẩn ASTMA615: G40, G60
Xem thêm: Bên cạnh thương hiệu Việt Nhật, quý khách có thể tham khảo thêm các dòng thép cây xây dựng giá rẻ khác đang được phân phối chính hãng tại Sỹ Tài.
1.1/ Bảng tra quy cách trọng lượng thép thanh vằn Việt Nhật theo tiêu chuẩn JISG3112 Nhật Bản
1.2/ Bảng tra quy cách trọng lượng thép thanh vằn Việt Nhật theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018
| Tên sản phẩm | Chiều dài m/cây |
Khối lượng/mét (kg/m) |
Khối lượng/cây (kg/cây) |
Số cây/bó | Khối lượng/bó (tấn) |
| D10 | 11,7 | 0,617 | 7,22 | 300 | 2,165 |
| D12 | 11,7 | 0,888 | 10,39 | 260 | 2,701 |
| D14 | 11,7 | 1,21 | 14,16 | 190 | 2,689 |
| D16 | 11,7 | 1,58 | 18,49 | 150 | 2,772 |
| D18 | 11,7 | 2,00 | 23,40 | 115 | 2,691 |
| D20 | 11,7 | 2,47 | 28,90 | 95 | 2,745 |
| D22 | 11,7 | 2,98 | 34,87 | 76 | 2,649 |
| D25 | 11,7 | 3,85 | 45,05 | 60 | 2,702 |
| D28 | 11,7 | 4,84 | 56,63 | 48 | 2,718 |
| D32 | 11,7 | 6,31 | 73,83 | 36 | 2,657 |
| D36 | 11,7 | 7,99 | 93,48 | 28 | 2,617 |
| D40 | 11,7 | 9,86 | 115,36 | 24 | 2,768 |
| D50 | 11,7 | 15,42 | 180,41 | 15 | 2,706 |
2/ Chỉ tiêu cơ lý thép gân Việt Nhật
2.1/ Bảng chi tiêu cơ lý thép gân Việt Nhật theo tiêu chuẩn Việt Nam
2.2/ Bảng chi tiêu cơ lý thép gân Việt Nhật theo tiêu chuẩn Nhật Bản
2.3/ Bảng chi tiêu cơ lý thép gân Việt Nhật theo tiêu chuẩn Mỹ
3/ Cách nhận biết sắt thép gân Việt Nhật
Để nhận biết thép gân Việt Nhật Vina Kyoei chính hãng cần chú ý các điểm sau:
- Trên thanh thép phải có: hình dấu thập nổi (hay còn gọi là “Hoa Mai”), chỉ số đường kính.
- Khoảng cách giữ hai “Hoa Mai” hay “chỉ số đường kính” liên tiếp nhau phải từ 1,0 m đến 1,3 m tuỳ đường kính trục cán (như hình minh hoạ).
CÔNG TY TNHH TM DV VẬT LIỆU XÂY DỰNG SỸ TÀI
Địa chỉ: Số 5 Trương Đình Hợi, Phường Xóm Chiểu, Tp. Hồ Chí Minh
Chi nhánh : 166 Nguyễn Văn Linh, Phường Tân Thuận Tây, Tp. HCM
Điện thoại: 0919 405 999 (Chị Hằng) - 0909 345 999 (Anh Sỹ)
Email: sytai.999@gmail.com
Website: satthepxaydungmiennam.vn