Tổng kho sắt thép HCM giá sỉ, giao nhanh tận nơi - Sỹ Tài

logo

logo

Hotline tư vấn:

0919 405 999

0919 405 999

Tổng kho sắt thép HCM giá sỉ, giao nhanh tận nơi - Sỹ Tài
20/08/2026 03:29 PM 823 Lượt xem

         Nhu cầu mua sắt thép số lượng lớn tại TP.HCM tập trung ở nhiều công trình dân dụng, nhà phố, nhà xưởng và hạng mục kết cấu. Lựa chọn nguồn hàng từ tổng kho sắt thép HCM giúp nhà thầu thuận tiện kiểm tra quy cách, thương hiệu, khối lượng và chủ động kế hoạch giao vật tư. Sỹ Tài cung cấp nhiều nhóm thép xây dựng, thép hình và thép hộp, hỗ trợ tư vấn theo nhu cầu thực tế của từng công trình.

    Tổng kho sắt thép HCM

    Tổng kho sắt thép HCM Sỹ Tài cung cấp những loại thép nào?

         Nhằm đáp ứng nhu cầu vật tư cho nhiều loại công trình, tổng kho sắt thép HCM Sỹ Tài cung cấp các nhóm thép xây dựng phổ biến với nhiều quy cách khác nhau:

    Thép cuộn D6, D8

         Thép cuộn thường được sử dụng để gia công cốt đai dầm, đai cột, lưới thép và các chi tiết cần uốn định hình. Các cuộn thép có trọng lượng tùy theo nhà máy và quy cách đóng cuộn, thường dao động từ vài trăm kg đến khoảng hơn 1 tấn/cuộn. Khi nhập hàng, nên kiểm tra đường kính, ký hiệu nhà sản xuất, trọng lượng và tình trạng bề mặt để đối chiếu với đơn hàng.

    Thép thanh vằn

         Sỹ Tài cung cấp các quy cách phổ biến như D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25 đến D32, với chiều dài thông dụng khoảng 11,7m/cây. Đây là nhóm thép chính dùng làm cốt thép cho móng, cột, dầm và sàn bê tông. Tùy thiết kế, công trình có thể sử dụng các mác thép như CB300, CB400 hoặc CB500.

    Tổng kho sắt thép HCM

    Thép hình

         Gồm các loại thép hình V, U, I, H với nhiều kích thước và độ dày khác nhau. Nhóm thép này thường được dùng cho khung kết cấu, nhà xưởng, nhà thép, dầm, giá đỡ và các hạng mục gia công cơ khí. Khi chọn thép hình, cần căn cứ vào bản vẽ và tải trọng thực tế để xác định đúng quy cách.

    Thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm

         Bao gồm thép hộp vuông và hộp chữ nhật với nhiều kích thước, độ dày thành ống. Thép hộp đen thường được sử dụng làm khung cửa, lan can, xà gồ, khung mái và các kết cấu có thể sơn bảo vệ. Thép hộp mạ kẽm có lớp mạ bên ngoài, phù hợp hơn với một số hạng mục ngoài trời hoặc khu vực thường xuyên tiếp xúc với độ ẩm.

    Các thương hiệu sắt thép phổ biến

         Sỹ Tài có thể cung cấp các thương hiệu quen thuộc như Hòa Phát, Pomina, Việt Nhật, Thép Miền Nam và Việt Úc tùy theo từng thời điểm và quy cách hàng. Khi nhận thép, khách hàng nên đối chiếu logo hoặc ký hiệu nhà sản xuất trên sản phẩm cùng tem bó, đường kính, mác thép và chứng từ liên quan để đảm bảo đúng loại đã đặt.

    Tổng kho sắt thép HCM

    >>>> Xem thêm: Phân phối vật liệu xây dựng Quận 3 chuyên phục vụ xây thô - Sỹ Tài

    Các thương hiệu sắt thép phổ biến tại tổng kho sắt thép HCM

         • Thép Hòa Phát: Có độ nhận diện cao trên thị trường, đa dạng quy cách và mác thép. Thép thanh thường có ký hiệu HOA PHAT cùng thông tin về đường kính, giúp dễ đối chiếu khi nhận hàng. Phù hợp với nhiều công trình dân dụng và công nghiệp.

         • Thép Pomina: Thường được nhận biết qua logo Pomina hình quả táo dập trên thân thép. Bề mặt gân thép rõ, đều và có nhiều quy cách phục vụ kết cấu bê tông cốt thép. Đây là lựa chọn quen thuộc trong các công trình nhà ở, nhà xưởng.

         • Thép Việt Nhật (Vina Kyoei): Đặc trưng nhận diện là biểu tượng bông hoa mai cùng ký hiệu của nhà sản xuất trên thanh thép. Sản phẩm có các quy cách phổ biến như D10, D12, D16, D20... thường được sử dụng cho cột, dầm, móng và sàn bê tông.

         • Thép Miền Nam: Có ký hiệu chữ V trên thân thép, kết hợp thông tin về đường kính và mác thép. Sản phẩm có nhiều loại thép cuộn và thép thanh vằn, đáp ứng các hạng mục xây dựng dân dụng và công nghiệp.

         • Thép Việt Úc: Có ký hiệu nhận diện riêng của nhà sản xuất trên sản phẩm, các thông tin về đường kính và mác thép được thể hiện để thuận tiện kiểm tra khi giao nhận. Thép được sử dụng cho nhiều hạng mục kết cấu bê tông cốt thép.

    Tổng kho sắt thép HCM

    >>>> Xem thêm: Mua sắt thép cuộn Hòa Phát số lượng lớn - Sỹ Tài

    Giá sắt thép tại tổng kho sắt thép HCM hiện nay bao nhiêu?

         Giá sắt thép thay đổi theo thương hiệu, mác thép, thời điểm nhập hàng và khối lượng đặt mua. Dưới đây là bảng giá tham khảo để khách hàng có cơ sở dự toán chi phí:

    Chủng loại sản phẩm Quy cách / Mác thép Đơn vị tính Mức giá tham khảo (VNĐ)
    Thép cuộn trơn Phi 6, Phi 8 kg 14.000 – 16.500
    Thép thanh vằn D10 Cây dài 11,7m Cây 102.000 – 115.000
    Thép thanh vằn D12 Cây dài 11,7m Cây 145.000 – 165.000
    Thép thanh vằn D14 Cây dài 11,7m Cây 195.000 – 225.000
    Thép thanh vằn D16 Cây dài 11,7m Cây 255.000 – 290.000
    Thép thanh vằn D18 – D25 Cây dài 11,7m Cây 320.000 – 680.000
    Thép hình V, U, I Các quy cách thông dụng kg 15.000 – 19.000
    Thép hộp mạ kẽm Hộp vuông, chữ nhật Cây 6m 75.000 – 350.000

         Lưu ý về giá:

              • Mức giá trên mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo từng thương hiệu, mác thép và thời điểm đặt hàng.

              • Giá bán thực tế còn phụ thuộc số lượng, phương án giao hàng, địa chỉ công trình và yêu cầu về chủng loại.

              • Với đơn hàng số lượng lớn, khách hàng có thể trao đổi trực tiếp với Sỹ Tài để nhận báo giá theo khối lượng thực tế.

              • Khi dự toán, nên xác định rõ giá đã bao gồm VAT, vận chuyển, bốc xếp hay chưa để tránh phát sinh chi phí ngoài dự kiến.

    Tổng kho sắt thép HCM

    >>>> Xem thêm: Sắt thép cuộn Pomina báo giá năm 2026 - Sỹ Tài

    Kinh nghiệm chọn sắt thép từ tổng kho sắt thép HCM

         Khi mua thép từ tổng kho sắt thép HCM, người mua nên kiểm tra đồng thời thương hiệu, quy cách, khối lượng và hồ sơ hàng hóa thay vì chỉ so sánh đơn giá:

              – Đối chiếu chứng từ chất lượng: Với những công trình có yêu cầu hồ sơ nghiệm thu, nên đề nghị cung cấp chứng chỉ chất lượng, chứng từ xuất xưởng hoặc CO/CQ liên quan đến lô hàng để đối chiếu với hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật.

              – Nhận diện đúng thương hiệu: Kiểm tra logo, ký hiệu hoặc chữ dập/in trên thép theo thông tin của nhà sản xuất. Có thể đối chiếu thêm thẻ bó, tem nhãn và thông tin trên chứng từ đi kèm.

              – Kiểm tra đường kính và mác thép: D10, D12, D14, D16... cần đúng với thiết kế. Khi cần kiểm tra chính xác, có thể đo kích thước, cân mẫu hoặc đối chiếu barem khối lượng theo tiêu chuẩn và nhà sản xuất.

    Tổng kho sắt thép HCM

              – Quan sát tình trạng bề mặt: Thép cần có bề mặt tương đối đồng đều, không xuất hiện các vết nứt, bong tróc bất thường hoặc lớp gỉ dày ảnh hưởng đến chất lượng. Một lớp oxy hóa nhẹ trên bề mặt do bảo quản không đồng nghĩa với việc thép không sử dụng được.

              – Kiểm tra số lượng khi giao: Với thép cây, có thể đếm số thanh theo từng bó. Với thép cuộn, nên cân khối lượng thực tế hoặc đối chiếu thông tin lô hàng và phiếu giao nhận.

              – Kiểm tra khả năng gia công: Đối với thép dùng làm cốt bê tông, việc uốn và gia công cần tuân thủ yêu cầu của mác thép, tiêu chuẩn kỹ thuật và phương pháp thi công, không nên chỉ đánh giá bằng cảm quan.

              – Chọn phương án vận chuyển phù hợp: Thanh thép dài 11,7m cần phương tiện có kích thước phù hợp và phương án hạ hàng an toàn. Với công trình nằm trong hẻm nhỏ hoặc khu vực hạn chế tải trọng, nên trao đổi trước về xe trung chuyển, vị trí tập kết và thời gian giao hàng.

    Tổng kho sắt thép HCM

    Liên hệ ngay Sỹ Tài để nhận tư vấn và báo giá chi tiết

         Tổng kho sắt thép HCM Sỹ Tài cung cấp sắt thép xây dựng với nhiều quy cách và thương hiệu, đáp ứng nhu cầu từ công trình dân dụng đến nhà xưởng, hạng mục kết cấu. Khách hàng cần nhập thép số lượng lớn hãy liên hệ ngay Sỹ Tài để được tư vấn loại thép phù hợp, kiểm tra khối lượng và nhận báo giá theo từng đơn hàng. Chúng tôi hỗ trợ sắp xếp phương án giao hàng phù hợp với địa điểm và điều kiện thi công thực tế, giúp quá trình nhập vật tư thuận tiện hơn.

    💬 TƯ VẤN QUA ZALO: 0909345999


    CÔNG TY TNHH TM DV VẬT LIỆU XÂY DỰNG SỸ TÀI

    Địa chỉ: Số 5 Trương Đình Hợi, Phường Xóm Chiểu, Tp. Hồ Chí Minh

    Chi nhánh : 166 Nguyễn Văn Linh, Phường Tân Thuận Tây, Tp. HCM

    Điện thoại: 0919 405 999 (Chị Hằng) - 0909 345 999 (Anh Sỹ)

    Email: sytai.999@gmail.com

    Website: satthepxaydungmiennam.vn


    Tìm kiếm có liên quan

         tổng kho sắt thép hcm

         sắt thép xây dựng đồng nai

         cát xây dựng quận 2

    Chia sẻ:
    Tin liên quan
    03
    08/2026

    Bảo quản thép xây dựng không bị gỉ sét tại công trường

    Thép xây dựng là loại vật liệu kim loại rất dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với không khí ẩm, nước mưa hoặc môi trường ven biển. Hiện tượng gỉ sét không chỉ làm giảm đường kính danh nghĩa của thanh thép mà còn ảnh hưởng nghiêm trọng đến độ bám dính giữa thép và bê tông, gây suy giảm khả năng chịu lực của toàn bộ công trình. Bài viết dưới đây của Sỹ Tài sẽ chia sẻ các phương pháp bảo quản thép xây dựng không bị gỉ sét đơn giản và hiệu quả nhất tại công trường.
    03
    08/2026

    Báo giá xi măng Nghi Sơn bao nhiêu tiền 1 tấn

    Xi măng Nghi Sơn là một trong những thương hiệu xi măng liên doanh cao cấp hàng đầu tại Việt Nam, nổi tiếng với độ mịn cao, khả năng chống xâm nhập mặn và độ phát triển cường độ bê tông vượt trội. Loại xi măng này rất được ưu chuộng trong các công trình nhà ở cao cấp cũng như các dự án hạ tầng lớn. Mối bận tâm lớn nhất của chủ đầu tư khi mua sắm vật tư là xi măng Nghi Sơn bao nhiêu tiền 1 tấn? Bài viết dưới đây của Sỹ Tài sẽ cập nhật bảng giá mới nhất cùng các thông tin hữu ích về thương hiệu xi măng này.
    03
    08/2026

    Chính sách chiết khấu thép xây dựng cho nhà thầu

    Trong bất kỳ công trình xây dựng nào, chi phí dành cho sắt thép luôn chiếm một tỷ trọng vô cùng lớn trong tổng ngân sách vật tư. Đối với các đơn vị thi công, công ty xây dựng và nhà thầu chuyên nghiệp, việc tìm kiếm nguồn cung cấp thép chính hãng với mức chiết khấu thép xây dựng cho nhà thầu hấp dẫn là giải pháp hàng đầu để gia tăng lợi nhuận và nâng cao năng lực cạnh tranh. Sỹ Tài tự hào là đối tác chiến lược hàng đầu, luôn mang đến các chính sách ưu đãi giá cực tốt cho quý nhà thầu tại khu vực miền Nam.
    03
    08/2026

    Thép Việt Nhật phi 10 giá bao nhiêu?

    Thép Việt Nhật phi 10 (d10) là một trong những chủng loại thép thanh gằn được tiêu thụ mạnh nhất trong mọi công trình xây dựng. Với đường kính 10mm vừa vặn, loại thép này chuyên được ứng dụng làm đai dầm, đai cột, đai sàn bê tông cốt thép. Câu hỏi thép Việt Nhật phi 10 giá bao nhiêu luôn là mối quan tâm hàng đầu của các gia chủ và nhà thầu khi lên dự toán chi phí. Sỹ Tài xin cập nhật bảng giá chi tiết cùng các thông tin kỹ thuật của sản phẩm này trong bài viết dưới đây.
    03
    08/2026

    Bảng tra trọng lượng thép cây Việt Nhật tiêu chuẩn

    Thép cây Việt Nhật (thanh vằn Vina Kyoei) là loại vật liệu cốt lõi trong kết cấu bê tông cốt thép. Trong công tác lập bản vẽ thiết kế, dự toán ngân sách và nghiệm thu khối lượng tại công trường, việc nắm rõ bảng tra trọng lượng thép cây Việt Nhật là yêu cầu bắt buộc đối với các kỹ sư, thầu thợ. Sỹ Tài xin gửi đến bạn bảng tra cứu chi tiết cùng công thức tính trọng lượng thép chuẩn xác nhất trong bài viết này.
    03
    08/2026

    Các dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật chính hãng

    Thép Việt Nhật (Vina Kyoei) là thương hiệu thép xây dựng hàng đầu tại Việt Nam, được đông đảo kỹ sư và nhà thầu tin tưởng nhờ khả năng chịu lực vượt trội và độ bền cao. Chính vì sức tiêu thụ lớn nên trên thị trường hiện nay xuất hiện không ít sản phẩm thép giả, thép nhái thương hiệu này với chất lượng kém. Việc sử dụng thép giả sẽ gây nguy hiểm nghiêm trọng đến kết cấu ngôi nhà. Bài viết dưới đây của Sỹ Tài sẽ hướng dẫn bạn các dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật chính hãng đơn giản và chuẩn xác nhất.
    03
    08/2026

    Quy đổi chuẩn xác: 1 tấn xi măng bằng bao nhiêu bao

    Xi măng là loại vật liệu xây dựng đóng vai trò chất kết dính quan trọng trong mọi dự án thi công. Khi lập dự toán mua sắm vật tư hoặc tính toán chi phí vận chuyển, câu hỏi 1 tấn xi măng bằng bao nhiêu bao là thắc mắc cơ bản của rất nhiều gia chủ và nhà thầu. Bài viết dưới đây của Sỹ Tài sẽ giúp bạn quy đổi chính xác, đồng thời chia sẻ cách tính toán khối lượng xi măng phù hợp cho công trình.
    03
    08/2026

    1 bao xi măng trộn bao nhiêu thùng bê

    Tại các công trình xây dựng nhà phố hay nhà dân dụng, việc sử dụng thùng bê (thùng sơn loại 18 lít) làm đong đo vật liệu trộn vữa, bê tông là phương pháp vô cùng phổ biến. Phương pháp này vừa đơn giản, dễ thực hiện lại giúp thợ kiểm soát tỷ lệ trộn tương đối chuẩn xác. Vậy công thức 1 bao xi măng trộn bao nhiêu thùng bê cát đá để bê tông đạt mác 200, 250? Bài viết dưới đây của Sỹ Tài sẽ hướng dẫn bạn từng bước chi tiết.
    03
    08/2026

    1 bao xi măng 50kg trát được bao nhiêu m2 tường

    Khi lập dự toán vật tư cho công trình nhà ở, việc tính toán chính sở lượng xi măng cần dùng cho công đoạn tô trát tường là rất quan trọng. Điều này giúp gia chủ chủ động ngân sách, tránh tình trạng mua thiếu làm gián đoạn thi công hoặc mua thừa gây lãng phí. Vậy thực tế 1 bao xi măng 50kg trát được bao nhiêu m2 tường? Sỹ Tài sẽ hướng dẫn bạn công thức tính chuẩn xác nhất dựa trên lý thuyết kỹ thuật và thực tế công trường.
    03
    08/2026

    1 bao xi măng trộn bao nhiêu xe rùa cát?

    Trong thi công xây dựng dân dụng, việc phối trộn vữa và bê tông theo đúng tỷ lệ đóng vai trò quyết định đến độ bền, khả năng chịu lực cũng như tính thẩm mỹ của công trình. Tuy nhiên, thợ xây dựng truyền thống thường sử dụng các dụng cụ đo lường thực tế như xe rùa hay thùng sơn thay vì cân ký. Vậy câu hỏi đặt ra là 1 bao xi măng trộn bao nhiêu xe rùa cát để đạt chuẩn chất lượng? Bài viết dưới đây của Sỹ Tài sẽ giải đáp thắc mắc này một cách chính xác nhất.
    Zalo
    Hotline
    Hotline